BỎ TÚI" 100 CỤM TỪ TRÁI NGHĨA "HUYỀN THOẠI"

✍ 100 từ vựng chứa cả phiên âm cực kì chuẩn xác và dễ học!

ILEC rất hi vọng nó hữu ích cho các em ^^

100 cặp từ trái nghĩa được dùng nhiều nhất trong tiếng Anh

 

 

 
  1. Above /ə’bʌv/ trên >< below /bi’lou/ dưới
  2. Add /æd/ cộng, thêm vào ><  subtract /səb’trækt/ trừ
  3. All /ɔ:l/ tất cả ><  none /nʌn/ không chút nào
  4. Alive /əˈlaɪv/: sống >< dead /ded/: chết
  5. Alone /ə’loun/ đơn độc  ><  together /tə’geðə/ cùng nhau
  6. Asleep /əˈsliːp/ buồn ngủ  >< awake /əˈweɪk/: tỉnh táo
  7. Back /bæk/ phía  sau ><  front /frʌnt/ phía trước
  8. Beautiful /ˈbjuː.t̬ə.fəl/: đẹp >< ugly /ˈʌɡ.li/: xấu
  9. Before /bi’fɔ:/ trước  >< after /ɑ:ftə/ sau
  10. Begin /bi’gin/ bắt đầu >< end /end/ kết thúc
  11. Big /big/ to >< little /’litl/ nhỏ
  12. Cool /ku:l/: lạnh lùng >< warm /wɔ:m/ ấm áp
  13. Clean /kliːn/: sạch >< dirty  /ˈdɝː.t̬i/: bẩn
  14. Dark /dɑ:k/ tối  >< light /lait/ sang
  15. Difficult /’difikəlt/ khó ><  easy /’i:zi/ dễ
  16. Dry /drai/ khô >< wet /wet/ ướt
  17. East /i:st/ đông  ><  west /west/ tây
  18. Empty /’empti/ trống không  ><  full /ful/ đầy
  19. Enter /’entə/ lối vào >< exit /’eksit/ lối ra
  20. Even /’i:vn/ chẵn ><  odd /ɒd/ lẻ
  21. Early: sớm /ˈɝː.li/late >< /leɪt/: muộn
  22. Fact /fækt/ sự thật  >< fiction /’fik∫n/ điều hư cấu
  23. Fat – /fæt/ – thin >< /θɪn/: béo – gầy
  24. First /fə:st/ đầu tiên >< last /lɑ:st/ cuối cùng
  25. Get /get/ nhận được ><  give /giv/ cho, biếu, tặng
  26. Good: tốt /ɡʊd/ ><bad – /bæd/: xấu
  27. High /hai/ cao ><  low /lou/ thấp
  28. Hot: nóng – /hɑːt/ >< cold – /koʊld/: lạnh
  29. Happy: vui vẻ – /ˈhæp.i/ >< sad – /sæd/: buồn bã
  30. Inside /in’said/ trong >< outside /’autsaid/ ngoài

  31. Jolly /’dʒɔli/ đùa bỡn >< serious /’siəriəs/ hệ trọng
  32. Know /nou/ biết >< guess /ges/ đoán
  33. Leave /li:v/ rời đi >< stay /stei/  lưu lại
  34. Left /left/ trái >< right /rait/ phải
  35. Loud /laud/ ồn ào >< quiet /’kwaiət/ yên lặng
  36. Most /moust/ hầu hết >< least /li:st/ ít nhất
  37. Modern /ˈmɑː.dɚn/: hiện đại >< traditional – /trəˈdɪʃ.ən.əl/: truyền thống
  38. Near /niə/ gần >< far /fɑ:/ xa
  39. New /nuː/ mới >< old/oʊld/: cũ
  40. North /nɔ:θ/ bắc >< south / saʊθ/ nam
  41. On /on/ bật  >< off /ɔ:f/ tắt
  42. Open /’oupən/ mở >< close /klouz/ đóng
  43. Over /’ouvə/ trên >< under /’ʌndə/ dưới
  44. Part /pa:t/ phần, bộ phận >< whole /həʊl/ toàn bộ
  45. Play /plei/ chơi >< work /wɜ:k/ làm
  46. Private /ˈpraɪvɪt/ riêng tư, cá nhân >< public /’pʌblik/ chung, công cộng
  47. Push /puʃ/ đẩy >< pull /pul/ kéo
  48. Question /ˈkwɛstʃən/ hỏi >< answer /’ɑ:nsə/ trả lời
  49. Raise /reiz/ tăng >< lower /’louə/ giảm
  50. Right /rait/ đúng >< wrong /rɒŋ/ sai
  51. Sad /sæd/ buồn rầu >< happy /ˈhæpi/ vui sướng, hạnh phúc
  52. Safe /seif/ an toàn >< dangerous /´deindʒərəs/ nguy hiểm
  53. Same /seim/ giống nhau >< different /’difrәnt/ khác biệt
  54. Sit /sit/ ngồi >< stand /stænd/ đứng
  55. Sweet /swi:t/ ngọt >< sour /’sauə/ chua
  56. Soft: mềm/sɑːft/ >< hard/hɑːrd/: cứng
  57. Single: độc thân /ˈsɪŋ.ɡəl/ ><married – /ˈmer.id/ – đã kết hôn
  58. Through /θru:/ ném >< catch /kætʃ/ bắt lấy
  59. True /truː/ đúng >< false /fɔːls/ sai
  60. Vertical /ˈvɜrtɪkəl/ dọc >< horizontal /,hɔri’zɔntl/ ngang

  61. Wide /waid/ rộng >< narrow /’nærou/ chật hẹp
  62. Win /win/ thắng >< lose /lu:z/ thua
  63. Young /jʌɳ/ trẻ>< old /ould/ già
  64. Laugh / læf / cười >< cry / kraɪ / khóc
  65. Clean / kliːn / sạch >< dirty / ˈdɜːrti  / dơ, bẩn
  66. Good / ɡʊd  / tốt >< bad / bæd  / xấu
  67. Happy / ˈhæpi  / vui vẻ >< sad / sæd  /  buồn bã
  68. Slow / sloʊ / chậm >< fast / fæst  / mau, nhanh
  69. Open / ˈoʊpən / mở >< shut / ʃʌt  / đóng
  70. Inside / ˌɪnˈsaɪd  / trong >< outside / ˌaʊtˈsaɪd  / ngoài
  71. Under / ˈʌndər  / ở dưới >< above / əˈbʌv / trên cao
  72. Day / deɪ  / ngày >< night / naɪt  / đêm
  73. Wide / waɪd  / rộng >< narrow / ˈnæroʊ/ hẹp
  74. Front / frʌnt  / trước >< back / bæk / sau
  75. Smooth / smuːð  / nhẵn nhụi >< rough / rʌf / xù xì
  76. Hard-working / hɑːrd ˈwɜːrkɪŋ / chăm chỉ >< lazy / lazy /: lười biếng
  77. Pull / pʊl  / kéo >< push  / pʊʃ / đẩy
  78. Alive / əˈlaɪv  / sống >< dead / ded / chết
  79. Buy / baɪ / mua >< sell / sel  / bán
  80. Build / bɪld  / xây >< destroy / dɪˈstrɔɪ / phá
  81. Bright / braɪt  / sáng >< dark / dɑːrk  / tối
  82. Left / left  / trái >< right / raɪt  / phải
  83. Deep / diːp / sâu >< shallow / ˈʃæloʊ  / nông
  84. Full / fʊl  / đầy >< empty / ˈempti / rỗng
  85. Fat / fæt / béo, mập >< thin / θɪn  / gầy, ốm
  86. Beautiful / ˈbjuːtɪfl  / đẹp >< ugly / ˈʌɡli  / xấu xí
  87. Strong / strɔːŋ  / mạnh >< weak / wiːk  / yếu
  88. Old / oʊld  / cũ >< new / nuː / mới
  89. Brave / breɪv  / dũng cảm >< coward / ˈkaʊərd / nhút nhát
  90. Big / bɪɡ  / to >< small / smɔːl / nhỏ
  91. Rich / rɪtʃ  / giàu >< poor / pɔːr  / nghèo
  92. Straight / streɪt  / thẳng >< crooked / ˈkrʊkɪd  / quanh co
  93. Thick / θɪk / dày >< thin / θɪn / mỏng
  94. Long / lɔːŋ  / dài >< short / ʃɔːrt / ngắn
  95. Hot / hɑːt / nóng >< cold / koʊld  / lạnh
  96. Tall / tɔːl  / cao >< short / ʃɔːrt / thấp
  97. Love / lʌv  / yêu >< hate / heɪt  / ghét
 
 

Các em đang gặp khó khăn trong việc giao tiếp tiếng Anh/ luyện thi chứng chỉ IELTS/TOEIC hãy đăng kí tham gia các lớp học sắp tới tại ILEC để giữ ưu đãi nhé ^^

ĐĂNG KÝ TRỞ THÀNH CON NHÀ ILEC NGAY THÔI!

 

 

 

 

HẸN GẶP EM TẠI NGÔI NHÀ ILEC!

heart ĐK lớp Giao tiếp/TOEIC/IELTS: TẠI ĐÂY
yes Lịch khai giảng: TẠI ĐÂY



1000 (2).png